BeDict Logo

ambitions

/æmˈbɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho ambitions: Tham vọng, hoài bão, khát vọng.
noun

Con trai tôi, John, rất muốn trở thành lính cứu hỏa. Nó có rất nhiều hoài bão.

Hình ảnh minh họa cho ambitions: Tham vọng, hoài bão.
noun

Dù chưa biết muốn theo đuổi nghề nghiệp gì, các thầy cô trung học của Maria vẫn nhận ra em có những hoài bão lớn, luôn mong muốn học hỏi và xuất sắc trong mọi việc em thử sức.