noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đoạt huy chương, vận động viên đoạt huy chương. One who has received a medal; one who has medalled. Ví dụ : "Mark Spitz set a record as an Olympic gold medalist." Mark Spitz đã lập kỷ lục là một vận động viên đoạt huy chương vàng Olympic. sport achievement person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà điêu khắc huy chương, người thiết kế huy chương, người sưu tầm huy chương. An engraver, designer or collector of medals. Ví dụ : "Professor Davies, a renowned medallist, carefully examined the intricate details of the newly minted award before adding it to his extensive collection. " Giáo sư Davies, một nhà sưu tầm và nghiên cứu huy chương nổi tiếng, cẩn thận xem xét những chi tiết phức tạp của chiếc huy chương mới đúc trước khi thêm nó vào bộ sưu tập đồ sộ của ông. person art achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc