Hình nền cho medallist
BeDict Logo

medallist

/ˈmɛdəlɪst/ /ˈmɛdələst/

Định nghĩa

noun

Người đoạt huy chương, vận động viên đoạt huy chương.

Ví dụ :

Mark Spitz đã lập kỷ lục là một vận động viên đoạt huy chương vàng Olympic.
noun

Nhà điêu khắc huy chương, người thiết kế huy chương, người sưu tầm huy chương.

Ví dụ :

Giáo sư Davies, một nhà sưu tầm và nghiên cứu huy chương nổi tiếng, cẩn thận xem xét những chi tiết phức tạp của chiếc huy chương mới đúc trước khi thêm nó vào bộ sưu tập đồ sộ của ông.