Hình nền cho chefs
BeDict Logo

chefs

/ʃɛfs/

Định nghĩa

noun

Đầu bếp, bếp trưởng.

Ví dụ :

Trong khách sạn sang trọng đó, các bếp trưởng làm việc cật lực để chuẩn bị bữa ăn cho hàng trăm khách.