noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, bếp trưởng. The presiding cook in the kitchen of a large household. Ví dụ : "In the grand hotel, the chefs worked hard preparing meals for hundreds of guests. " Trong khách sạn sang trọng đó, các bếp trưởng làm việc cật lực để chuẩn bị bữa ăn cho hàng trăm khách. food job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, bếp trưởng. The head cook of a restaurant or other establishment. Ví dụ : "The popular restaurant has three chefs who each specialize in different types of cuisine. " Nhà hàng nổi tiếng đó có ba bếp trưởng, mỗi người chuyên về một loại ẩm thực khác nhau. food job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, người nấu bếp. Any cook. Ví dụ : "Kiss the chef. (slogan on aprons used by home barbecue enthusiasts)" Hôn người nấu bếp đi. food job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu bếp, người nấu bếp. One who manufactures illegal drugs; a cook. Ví dụ : "The police arrested the chefs who were making and selling illegal drugs in the abandoned building. " Cảnh sát đã bắt giữ những kẻ vừa là "đầu bếp" điều chế ma túy trái phép, vừa là những người bán ma túy trong tòa nhà bỏ hoang đó. person job food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu thánh, hộp đựng đầu thánh. A reliquary in the shape of a head. Ví dụ : ""The museum displayed several silver chefs, each containing fragments believed to be from different saints." " Bảo tàng trưng bày vài đầu thánh bằng bạc, mỗi cái chứa những mảnh vỡ được cho là từ các vị thánh khác nhau. religion art archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc