Hình nền cho minted
BeDict Logo

minted

/ˈmɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Đúc tiền.

Ví dụ :

"The Royal Canadian Mint minted millions of loonies this year. "
Năm nay, Xưởng đúc tiền Hoàng gia Canada đã đúc hàng triệu đồng loonie.
adjective

Có vị bạc hà.

Ví dụ :

"minted peas"
Đậu Hà Lan vị bạc hà.