noun🔗ShareHuy chương, huân chương. A stamped metal disc used as a personal ornament, a charm, or a religious object."My grandmother keeps a collection of religious medals in a small velvet bag. "Bà tôi giữ một bộ sưu tập các huy chương tôn giáo trong một cái túi nhung nhỏ.achievementitemwearcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHuy chương, Huân chương, Kỷ niệm chương. A stamped or cast metal object (usually a disc), particularly one awarded as a prize or reward."The athletes received medals for winning the race. "Các vận động viên đã nhận được huy chương vì đã chiến thắng cuộc đua.achievementitemsportmilitaryhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐoạt huy chương, giành huy chương. To win a medal."He medalled twice at the Olympics."Anh ấy đã hai lần đoạt huy chương tại Thế vận hội Olympic.sportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrao huy chương, tặng huy chương. To award a medal to."The Olympics committee will medal the athletes who win first, second, and third place. "Ủy ban Olympic sẽ trao huy chương cho các vận động viên đoạt giải nhất, nhì và ba.achievementsportmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc