Hình nền cho medals
BeDict Logo

medals

/ˈmɛdəlz/ /ˈmɛdl̩z/

Định nghĩa

noun

Huy chương, huân chương.

Ví dụ :

Bà tôi giữ một bộ sưu tập các huy chương tôn giáo trong một cái túi nhung nhỏ.
verb

Đoạt huy chương, giành huy chương.

Ví dụ :

"He medalled twice at the Olympics."
Anh ấy đã hai lần đoạt huy chương tại Thế vận hội Olympic.