noun🔗ShareNgười đoạt huy chương, vận động viên đoạt giải. One who has received a medal; one who has medalled."Mark Spitz set a record as an Olympic gold medalist."Mark Spitz đã lập kỷ lục là một vận động viên đoạt huy chương vàng Olympic.sportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười làm huy chương. An engraver, designer or collector of medals."The medalist carefully examined the intricate designs on the newly minted school achievement medal. "Người làm huy chương cẩn thận xem xét những thiết kế phức tạp trên chiếc huy chương thành tích học tập mới được đúc của trường.artpersonjobachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc