Hình nền cho memento
BeDict Logo

memento

/məˈmɛntoʊ/

Định nghĩa

noun

Vật kỷ niệm, kỷ vật.

Ví dụ :

Tôi giữ lại vỏ sò này như một kỷ vật để nhớ về chuyến đi biển của mình.