Hình nền cho keepsake
BeDict Logo

keepsake

/ˈkiːp.seɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy tặng anh một lọn tóc làm kỷ vật để anh nhớ về khoảng thời gian hai người bên nhau.
noun

Kỷ vật văn chương, Sổ lưu niệm văn chương.

Ví dụ :

Cuốn sổ lưu niệm văn chương của bà tôi chứa đựng những bản khắc tuyệt đẹp và những bài thơ do bạn học của bà viết tặng.