Hình nền cho seashore
BeDict Logo

seashore

/ˈsiːʃɔː/ /ˈsiːʃɔɹ/

Định nghĩa

noun

Bờ biển, mé biển, bờ biển cả.

Ví dụ :

"The family enjoyed a picnic on the seashore. "
Gia đình đã có một buổi dã ngoại vui vẻ trên bờ biển.