Hình nền cho lock
BeDict Logo

lock

/lɒk/ /lɑk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa trước có một cái ổ khóa chắc chắn, nên chúng ta biết nhà mình an toàn.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận điều khiển con thuyền đi qua âu thuyền, chờ đợi các cửa đóng mở để nâng thuyền lên một tầng nước cao hơn.