noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ khóa, khóa. Something used for fastening, which can only be opened with a key or combination. Ví dụ : "The front door has a strong lock, so we know the house is secure. " Cửa trước có một cái ổ khóa chắc chắn, nên chúng ta biết nhà mình an toàn. property item thing utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, bộ khóa. (by extension) A mutex or other token restricting access to a resource. Ví dụ : "The school's computer lab has a lock on the printer; only one person can use it at a time. " Phòng máy tính của trường có một bộ khóa (hoặc cơ chế khóa) trên máy in; chỉ một người có thể sử dụng máy in tại một thời điểm. computing technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu thuyền. A segment of a canal or other waterway enclosed by gates, used for raising and lowering boats between levels. Ví dụ : "The boat captain carefully navigated the lock, waiting for the gates to open and close to raise the boat to the next level. " Thuyền trưởng cẩn thận điều khiển con thuyền đi qua âu thuyền, chờ đợi các cửa đóng mở để nâng thuyền lên một tầng nước cao hơn. nautical architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa nòng. The firing mechanism. Ví dụ : "The lock on the old school door was jammed, preventing the teacher from unlocking it. " Cái khóa nòng của cánh cửa trường cũ bị kẹt, khiến thầy giáo không thể mở được. weapon part machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiểm soát hoàn toàn, quyền kiểm soát tuyệt đối. Complete control over a situation. Ví dụ : "The teacher had a firm lock on the classroom; the students were quiet and attentive. " Giáo viên đã nắm quyền kiểm soát tuyệt đối lớp học; học sinh trật tự và chăm chú lắng nghe. situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc ăn, điều chắc chắn thành công. Something sure to be a success. Ví dụ : "The new school program is a lock for success; everyone is excited about it. " Chương trình học mới của trường chắc chắn sẽ thành công; ai cũng hào hứng với nó cả. achievement business outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung vệ (trong bóng bầu dục). A player in the scrum behind the front row, usually the tallest members of the team. Ví dụ : "The lock in the rugby team is usually the tallest player on the field. " Trung vệ của đội bóng bầu dục thường là cầu thủ cao nhất trên sân. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, ổ khóa. A fastening together or interlacing; a closing of one thing upon another; a state of being fixed or immovable. Ví dụ : "The intricate lock of the drawer prevented access to the important documents. " Cái khóa phức tạp của ngăn kéo khiến cho việc lấy những tài liệu quan trọng trở nên bất khả thi. device utility thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, ổ khóa. A place from which egress is prevented, as by a lock. Ví dụ : "The classroom was a lock after school, preventing students from entering. " Sau giờ học, phòng học bị khóa kín, khiến học sinh không thể vào được. place building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa bánh xe, cái hãm. A device for keeping a wheel from turning. Ví dụ : "The bicycle lock prevented the wheel from turning. " Cái khóa xe đạp đã hãm bánh xe lại, không cho nó quay. device machine vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế khóa, đòn khóa. A grapple in wrestling. Ví dụ : "The wrestler used a strong lock to take down his opponent. " Vận động viên đô vật đã dùng một thế khóa mạnh để hạ gục đối thủ. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, bị khóa, mắc kẹt. To become fastened in place. Ví dụ : "If you put the brakes on too hard, the wheels will lock." Nếu bạn phanh quá gấp, bánh xe sẽ bị khóa cứng lại. property utility action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cài khóa. To fasten with a lock. Ví dụ : "Remember to lock the door when you leave." Nhớ khóa cửa khi bạn đi nhé. utility action property essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, gài, mắc. To be capable of becoming fastened in place. Ví dụ : "This door locks with a key." Cánh cửa này có thể khóa bằng chìa khóa. utility technology machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, Gài, Lồng vào nhau. To intertwine or dovetail. Ví dụ : "We locked arms and stepped out into the night." Chúng tôi khoác chặt tay nhau, lồng vào nhau rồi bước ra ngoài màn đêm. action technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, đứng hình. (break dancing) To freeze one's body or a part thereof in place. Ví dụ : "a pop and lock routine" Một bài nhảy pop và lock với những động tác khựng lại bất ngờ. dance sport entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa (với âu thuyền), lắp âu thuyền. To furnish (a canal) with locks. Ví dụ : "The engineers will lock the canal to regulate the water level. " Các kỹ sư sẽ lắp âu thuyền cho kênh đào để điều chỉnh mực nước. nautical architecture utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuyền qua âu tàu. To raise or lower (a boat) in a lock. Ví dụ : "The tugboat carefully locked the barge in the canal lock. " Chiếc tàu kéo cẩn thận cho xà lan qua âu tàu ở kênh đào. nautical vehicle sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, ghìm, tước khí giới. To seize (e.g. the sword arm of an antagonist) by turning the left arm around it, to disarm him. Ví dụ : "In the fight, the warrior locked his opponent's sword arm, preventing him from attacking. " Trong trận chiến, chiến binh khóa chặt tay cầm kiếm của đối thủ, khiến hắn không thể tấn công. action military weapon sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, đóng. To modify (a thread) so that users cannot make new posts in it. Ví dụ : "The teacher locked the discussion thread about the upcoming test, so students couldn't add any more questions. " Cô giáo đã khóa chủ đề thảo luận về bài kiểm tra sắp tới, nên học sinh không thể đăng thêm câu hỏi được nữa. internet communication computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cấm sửa, bảo vệ. (WMF jargon) To prevent a page from being edited by other users. Ví dụ : "Frequently vandalized pages are generally locked to prevent further damage." Những trang thường xuyên bị phá hoại thường bị khóa để tránh bị hư hại thêm. technology computing internet communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, búi tóc. A tuft or length of hair, wool etc. Ví dụ : "The sheepdog had a thick lock of wool on its forehead. " Con chó chăn cừu có một búi lông dày trên trán. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm rơm, bó rơm. A small quantity of straw etc. Ví dụ : "The farmer used a small lock of straw to cushion the fragile eggs. " Người nông dân dùng một nắm rơm nhỏ để lót cho những quả trứng dễ vỡ. agriculture material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ăn, suất ăn. A quantity of meal, the perquisite of a mill-servant. Ví dụ : "The miller's apprentice received his daily lock of grain. " Người học việc xay xát nhận phần ăn thóc gạo hàng ngày của mình. food agriculture amount job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc