verb🔗ShareHành kinh, có kinh, đến tháng. To stain with or as if with menses."Because she was menstruating, she accidentally stained her pants. "Vì đang trong kỳ kinh nguyệt, cô ấy vô tình làm dính kinh nguyệt ra quần.physiologybodysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc