BeDict Logo

pads

/pædz/
Hình ảnh minh họa cho pads: Tập giấy, chồng giấy, quyển giấy.
noun

Cô ấy luôn để vài quyển tập giấy trên bàn để ghi nhanh những điều cần thiết trong lúc gọi điện thoại.

Hình ảnh minh họa cho pads: Ổ cắm điện kéo dài, Dây cắm nhiều ổ.
noun

Ổ cắm điện kéo dài, Dây cắm nhiều ổ.

Chúng tôi cần thêm ổ cắm cho máy tính xách tay ở bàn học, vì vậy chúng tôi đã cắm một dây cắm nhiều ổ để kéo dài ổ cắm điện.

Hình ảnh minh họa cho pads: Khóa dùng một lần.
noun

Để đảm bảo tuyệt mật, các điệp viên đã dùng khóa dùng một lần, trong đó mỗi khóa là một chuỗi ký tự hoàn toàn ngẫu nhiên và bị hủy sau mỗi lần sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho pads: Đường mòn, lối đi.
noun

Sau cơn mưa, bọn trẻ thích thú bì bõm lội qua những đường mòn lầy lội sau trường, vốn thường được dùng làm lối tắt băng qua cánh đồng.