Hình nền cho pads
BeDict Logo

pads

/pædz/

Định nghĩa

noun

Đệm, tấm lót.

Ví dụ :

Chúng tôi ngồi trên những tấm đệm mềm mại trên sàn để xem phim.
noun

Ví dụ :

Cô ấy luôn để vài quyển tập giấy trên bàn để ghi nhanh những điều cần thiết trong lúc gọi điện thoại.
noun

Ổ cắm điện kéo dài, Dây cắm nhiều ổ.

Ví dụ :

Chúng tôi cần thêm ổ cắm cho máy tính xách tay ở bàn học, vì vậy chúng tôi đã cắm một dây cắm nhiều ổ để kéo dài ổ cắm điện.
noun

Ổ, căn hộ nhỏ, nơi ở.

Ví dụ :

Anh ta có vài căn hộ rải rác khắp thành phố, mỗi căn phản ánh một khía cạnh khác nhau trong tính cách của anh ta.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo tuyệt mật, các điệp viên đã dùng khóa dùng một lần, trong đó mỗi khóa là một chuỗi ký tự hoàn toàn ngẫu nhiên và bị hủy sau mỗi lần sử dụng.
noun

Độ suy giảm, mức suy giảm.

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh điều chỉnh fader để thêm độ suy giảm 6 dB, giảm âm lượng tín hiệu từ micro để tránh bị méo tiếng.
noun

Tấm đệm, miếng chêm.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận đặt những miếng chêm lên xà, đảm bảo chúng khớp hoàn hảo với độ cong của boong tàu để có sự vừa vặn chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Sau cơn mưa, bọn trẻ thích thú bì bõm lội qua những đường mòn lầy lội sau trường, vốn thường được dùng làm lối tắt băng qua cánh đồng.