adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc kinh nguyệt, liên quan đến kinh nguyệt. Of or relating to the menses. Ví dụ : "The doctor explained that the regular menstrual cycle is important for women's health. " Bác sĩ giải thích rằng chu kỳ kinh nguyệt đều đặn rất quan trọng đối với sức khỏe của phụ nữ. physiology medicine sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tháng, theo chu kỳ kinh nguyệt. Occurring once a month; monthly. Ví dụ : "My sister's menstrual cycle is usually regular, coming once a month. " Chu kỳ kinh nguyệt của chị tôi thường đều đặn, có hàng tháng. physiology medicine body period sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tháng, mỗi tháng. Lasting for a month. Ví dụ : "a menstrual flower" Một loài hoa nở rộ mỗi tháng. physiology medicine sex body period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc