Hình nền cho merlot
BeDict Logo

merlot

/ˈmɜːrloʊ/ /ˈmɜːrˌloʊ/ /mərˈloʊ/

Định nghĩa

noun

Giống nho Merlot.

Ví dụ :

Vườn nho này chủ yếu trồng giống nho Merlot, một loại nho màu xanh đậm dùng để làm rượu vang đỏ.