noun🔗ShareVườn nho. A grape plantation, especially one used in the production of wine."The farmer carefully tended his vineyard, hoping to harvest a good crop of grapes for the local winery. "Người nông dân chăm sóc cẩn thận vườn nho của mình, hy vọng thu hoạch được một vụ nho bội thu để cung cấp cho nhà máy rượu vang địa phương.agricultureplantfruitfooddrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc