verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào mời, Biếu, Đề nghị. (Old English law) To make a tender of; to offer or tender. Ví dụ : "The lord of the manor tended a peace offering of sheep to the warring village, hoping to avoid further conflict. " Lãnh chúa trang ấp đã mang cừu đến chào mời dân làng đang gây chiến như một vật phẩm cầu hòa, với hy vọng tránh thêm xung đột. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, Dễ, Hay. (followed by a to-infinitive) To be likely, or probable to do something, or to have a certain habit or leaning. Ví dụ : "It tends to snow here in winter." Ở đây hay có tuyết vào mùa đông. tendency attitude possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp phần, có xu hướng. To contribute to or toward some outcome. Ví dụ : "Her hard work in class tended to improve her grades. " Việc cô ấy chăm chỉ học tập trên lớp góp phần cải thiện điểm số của cô ấy. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, trông nom. (with to) To look after (e.g. an ill person.) Ví dụ : "We need to tend to the garden, which has become a mess." Chúng ta cần chăm sóc khu vườn vì nó đã trở nên bừa bộn quá rồi. medicine action service family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông nom, chăm sóc, canh giữ. To accompany as an assistant or protector; to care for the wants of; to look after; to watch; to guard. Ví dụ : "Shepherds tend their flocks." Những người chăn cừu trông nom và chăm sóc đàn cừu của họ. action job service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu hạ, chăm sóc. To wait (upon), as attendants or servants; to serve; to attend. Ví dụ : "The mother tended to her children's needs throughout the day. " Người mẹ cả ngày lo lắng, chăm sóc mọi nhu cầu của các con. service job action work human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, Chờ đợi. To await; to expect. Ví dụ : "She tended her mother's arrival, constantly checking the clock and listening for the car. " Cô ấy mong đợi mẹ về, liên tục xem đồng hồ và lắng nghe tiếng xe hơi. attitude tendency future time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, trông nom, để ý. To be attentive to; to note carefully; to attend to. Ví dụ : "The nurse tended to the patient's wound with care. " Cô y tá chăm sóc vết thương cho bệnh nhân rất cẩn thận. action job service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ cho tàu khỏi vướng dây neo khi thủy triều đổi hướng. To manage (an anchored vessel) when the tide turns, to prevent it from entangling the cable when swinging. Ví dụ : "As the tide changed, the sailor carefully tended the small boat, making sure the anchor line didn't get twisted. " Khi thủy triều đổi hướng, người thủy thủ cẩn thận giữ cho chiếc thuyền nhỏ không bị vướng dây neo, đảm bảo dây neo không bị xoắn lại. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhen nhóm, nhóm, đốt, thắp, khơi. To kindle; ignite; set on fire; light; inflame; burn. Ví dụ : "The campers tended the small fire carefully, adding twigs to keep it burning. " Những người cắm trại nhen nhóm ngọn lửa nhỏ cẩn thận, thêm cành khô để giữ cho nó cháy. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc