Hình nền cho tended
BeDict Logo

tended

/ˈtɛndɪd/

Định nghĩa

verb

Chào mời, Biếu, Đề nghị.

Ví dụ :

Lãnh chúa trang ấp đã mang cừu đến chào mời dân làng đang gây chiến như một vật phẩm cầu hòa, với hy vọng tránh thêm xung đột.
verb

Giữ cho tàu khỏi vướng dây neo khi thủy triều đổi hướng.

Ví dụ :

Khi thủy triều đổi hướng, người thủy thủ cẩn thận giữ cho chiếc thuyền nhỏ không bị vướng dây neo, đảm bảo dây neo không bị xoắn lại.