Hình nền cho metacarpal
BeDict Logo

metacarpal

/ˌmɛtəˈkɑːrpəl/ /ˌmɛɾəˈkɑːrpəl/

Định nghĩa

noun

Xương bàn tay.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kiểm tra xương bàn tay bị gãy của bệnh nhân.