Hình nền cho misbehave
BeDict Logo

misbehave

/ˌmɪsbɪˈheɪv/

Định nghĩa

verb

Hư, quậy phá, cư xử không đúng mực.

Ví dụ :

Học sinh sẽ nếu giáo viên bỏ lớp đi mà không có ai trông coi.