Hình nền cho reducing
BeDict Logo

reducing

/ɹɪˈdjuːsɪŋ/ /ɹɪˈdusɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giảm, hạ, thu nhỏ, làm yếu đi.

Ví dụ :

Giảm cân, giảm tốc độ, giảm nhiệt, giảm chi phí, giảm giá, giảm nhân sự, v.v.
verb

Rút gọn, quy về, đơn giản hóa.

Ví dụ :

Lập trình viên đang quy bài toán nhận diện hình ảnh phức tạp về một thuật toán so khớp mẫu đơn giản hơn, vốn đã có lời giải rồi.
verb

Rút gọn, đơn giản hóa.

Ví dụ :

Giáo viên đã giúp học sinh bằng cách rút gọn lập luận phức tạp của em ấy thành một tam đoạn luận đơn giản gồm ba bước để mọi người có thể hiểu.