BeDict Logo

reducing

/ɹɪˈdjuːsɪŋ/ /ɹɪˈdusɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho reducing: Rút gọn, quy về, đơn giản hóa.
verb

Rút gọn, quy về, đơn giản hóa.

Lập trình viên đang quy bài toán nhận diện hình ảnh phức tạp về một thuật toán so khớp mẫu đơn giản hơn, vốn đã có lời giải rồi.