Hình nền cho unattended
BeDict Logo

unattended

/ˌʌnətɛndɪd/ /ˌʌnəˈtɛndɪd/

Định nghĩa

adjective

Bỏ mặc, không người trông coi.

Ví dụ :

Các quản trị viên hệ thống có thể lên lịch cài đặt phần mềm tự động, không cần người trông coi.