adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mặc, không người trông coi. Not attended; without persons present. Ví dụ : "System administrators may schedule an unattended installation of the software." Các quản trị viên hệ thống có thể lên lịch cài đặt phần mềm tự động, không cần người trông coi. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mặc, không được trông nom. Not attended to; not receiving attention. Ví dụ : "The fire was caused by an unattended electric blanket." Ngọn lửa bùng lên do chăn điện bị bỏ mặc không ai trông nom. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc