BeDict Logo

installation

[ɪnstəˈleɪʃən]
Hình ảnh minh họa cho installation: Sự lắp đặt, công trình, thiết bị.
 - Image 1
installation: Sự lắp đặt, công trình, thiết bị.
 - Thumbnail 1
installation: Sự lắp đặt, công trình, thiết bị.
 - Thumbnail 2
noun

Việc lắp đặt hệ thống mạng máy tính mới đã hoàn thành vào tuần trước, cho phép tất cả sinh viên truy cập internet một cách trơn tru.