Hình nền cho installation
BeDict Logo

installation

[ɪnstəˈleɪʃən]

Định nghĩa

noun

Sự lắp đặt, sự cài đặt.

Ví dụ :

Việc lắp đặt hệ thống máy tính mới mất vài tiếng đồng hồ.
noun

Ví dụ :

Việc lắp đặt hệ thống mạng máy tính mới đã hoàn thành vào tuần trước, cho phép tất cả sinh viên truy cập internet một cách trơn tru.