BeDict Logo

administrators

/ədˈmɪnɪˌstreɪtərz/ /ædˈmɪnɪˌstreɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho administrators: Người quản lý tài sản, người thi hành quản lý.
noun

Vì ông Jones qua đời mà không để lại di chúc, tòa án đã chỉ định người quản lý tài sản để quản lý tài sản và các khoản nợ của ông.

Hình ảnh minh họa cho administrators: Quản trị viên, người quản lý hệ thống.
noun

Quản trị viên, người quản lý hệ thống.

Các quản trị viên của trường có trách nhiệm cài đặt phần mềm mới và bảo trì mạng.