Hình nền cho administrators
BeDict Logo

administrators

/ədˈmɪnɪˌstreɪtərz/ /ædˈmɪnɪˌstreɪtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The school administrators are working to improve student safety. "
Ban quản lý trường đang nỗ lực cải thiện sự an toàn cho học sinh.
noun

Ví dụ :

Vì ông Jones qua đời mà không để lại di chúc, tòa án đã chỉ định người quản lý tài sản để quản lý tài sản và các khoản nợ của ông.
noun

Quản trị viên, người quản lý hệ thống.

Ví dụ :

Các quản trị viên của trường có trách nhiệm cài đặt phần mềm mới và bảo trì mạng.