Hình nền cho mislay
BeDict Logo

mislay

/mɪsˈleɪ/

Định nghĩa

verb

Để lạc, bỏ quên.

Ví dụ :

Tôi hay để lạc chìa khóa lắm, nên tôi luôn kiểm tra dưới ghế sofa đầu tiên.