noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt cỏ, việc cắt cỏ. The act of mowing (a garden, grass etc.) Ví dụ : "The lawnmower's loud mow filled the neighborhood early Saturday morning. " Tiếng cắt cỏ ồn ào của máy cắt cỏ vang vọng khắp khu phố vào sáng sớm thứ bảy. agriculture nature plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú vung gậy, cú đánh quét. A shot played with a sweeping or scythe-like motion. Ví dụ : "The golfer took a powerful mow at the ball, hoping to send it far down the fairway. " Người chơi golf vung gậy một cú quét mạnh vào bóng, hy vọng đưa bóng bay xa trên đường golf. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén, tỉa (cỏ). To cut down grass or crops. Ví dụ : "He mowed the lawn every few weeks in the summer." Vào mùa hè, anh ấy thường cắt cỏ mỗi vài tuần một lần. agriculture environment plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, chém giết hàng loạt. To cut down or slaughter in great numbers. Ví dụ : "The invading army threatened to mow down the villagers if they resisted. " Quân xâm lược đe dọa sẽ tàn sát dân làng nếu họ chống cự. military war inhuman weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, vẻ mặt nhăn nhó. A scornful grimace; a wry face. Ví dụ : "Seeing the bad grade on his report card, he made a mow and muttered something under his breath. " Nhìn thấy điểm kém trong học bạ, cậu ta nhăn nhó một cái rồi lẩm bẩm điều gì đó trong miệng. appearance attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, Giễu cợt. To make grimaces, mock. Ví dụ : "The student tried to mow the teacher, making funny faces during the boring lecture. " Trong giờ giảng chán ngắt, cậu học sinh kia cố tình nhăn nhó và làm mặt hề để giễu cợt thầy giáo. attitude character action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống cỏ khô, kho chứa cỏ khô. A stack of hay, corn, beans or a barn for the storage of hay, corn, beans. Ví dụ : "The farmer carefully stacked the hay in the large mow. " Người nông dân cẩn thận chất cỏ khô thành đống lớn trong kho chứa. agriculture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho chứa cỏ khô. The place in a barn where hay or grain in the sheaf is stowed. Ví dụ : "The farmer carefully stacked the wheat sheaves in the barn's mow. " Người nông dân cẩn thận xếp những bó lúa mì vào kho chứa cỏ khô của chuồng trại. agriculture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất vào kho, vun thành đống. To put into mows. Ví dụ : "During the harvest, the farmers mow the hay into tall, neat stacks in the barn. " Vào mùa gặt, nông dân chất cỏ khô thành những đống cao và gọn gàng trong chuồng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòng biển. A gull, seagull. Ví dụ : "A flock of mows flew overhead as we walked to school. " Một đàn mòng biển bay trên đầu chúng tôi khi chúng tôi đi bộ đến trường. animal bird nature ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngục, nhà ngục, nhà tù. A prison, or other place of confinement. Ví dụ : "The prisoners were moved to the new mow, a large, dark building. " Các tù nhân đã được chuyển đến ngục mới, một tòa nhà lớn và tối tăm. building police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ ẩn nấp. A hiding place; a secret store or den. Ví dụ : "The old barn was their secret mow, where they hid their treasure. " Cái chuồng ngựa cũ là nơi ẩn náu bí mật của chúng, nơi chúng giấu kho báu. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng chim đẻ. A breeding-cage for birds. Ví dụ : "The bird-watching club used the large mow to raise their baby finches. " Câu lạc bộ ngắm chim đã dùng cái lồng chim đẻ lớn để nuôi chim sẻ non của họ. animal bird building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng chim ưng. A cage for hawks, especially while moulting. Ví dụ : "The falconer carefully placed the bird in the mow during its molting period. " Người nuôi chim ưng cẩn thận đặt con chim vào lồng (loại lồng đặc biệt dành cho chim ưng) trong thời gian nó thay lông. animal building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu nhà nuôi chim thay lông. (in the plural) A building or set of buildings where moulting birds are kept. Ví dụ : "The school's ornithology club visited the local mows to observe the migrating birds. " Câu lạc bộ điểu học của trường đã đến thăm các khu nhà nuôi chim thay lông ở địa phương để quan sát những con chim di cư. building animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của mèo con, tiếng meo meo. The crying sound of a cat; a meow, especially of a kitten. Ví dụ : "The kitten's soft mow was a constant sound throughout the morning. " Tiếng meo meo khe khẽ của con mèo con cứ vang lên suốt cả buổi sáng. animal sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng kêu của mòng biển. The crying sound of a gull. Ví dụ : "The lonely mow of a gull echoed across the empty beach. " Tiếng kêu đơn độc của mòng biển vọng lại trên bãi biển vắng hoe. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, tiếng la ó. An exclamation of disapproval; a boo. Ví dụ : "The students gave a loud mow when the teacher announced a surprise pop quiz. " Học sinh la ó ầm ĩ khi giáo viên thông báo về bài kiểm tra nhanh bất ngờ. sound exclamation entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc