noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói lẩm bẩm, tiếng lầm bầm. A quiet or unintelligible vocalization; a low tone of voice. Ví dụ : "All I could hear was a mumble from the next room." Tất cả những gì tôi nghe được chỉ là tiếng lầm bầm từ phòng bên cạnh. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc