Hình nền cho mumble
BeDict Logo

mumble

/ˈmʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Nói lầm bầm, tiếng lầm bầm.

Ví dụ :

"All I could hear was a mumble from the next room."
Tất cả những gì tôi nghe được chỉ là tiếng lầm bầm từ phòng bên cạnh.