noun🔗ShareThành phố, đô thị. A district with a government that typically encloses no other governed districts; a borough, city, or incorporated town or village."The municipality held a meeting about improvements to the local schools. "Thành phố đã tổ chức một cuộc họp về việc cải thiện các trường học địa phương.governmentpoliticsareaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành phố tự trị, chính quyền thành phố. The governing body of such a district."The municipality decided to build a new park in the residential district. "Chính quyền thành phố đã quyết định xây một công viên mới trong khu dân cư.governmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc