Hình nền cho incorporates
BeDict Logo

incorporates

/ɪnˈkɔːrpəreɪts/ /ɪŋˈkɔːrpəreɪts/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, sát nhập, hợp nhất.

Ví dụ :

"The design of his house incorporates a spiral staircase."
Thiết kế ngôi nhà của anh ấy có cầu thang xoắn như một phần của tổng thể.
verb

Ví dụ :

Chính sách mới của trường học bao gồm một cam kết đảm bảo an toàn cho học sinh, ràng buộc cả khu học chánh và từng trường học riêng lẻ.