Hình nền cho organises
BeDict Logo

organises

/ˈɔːɡənaɪzɪz/ /ˈɔːrɡənaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp, tổ chức, bố trí.

Ví dụ :

"She organises her books on the shelf by color. "
Cô ấy sắp xếp sách trên kệ theo màu sắc.
verb

Tổ chức, tập hợp, đoàn kết.

Ví dụ :

Các công nhân quyết định tổ chức lại; nhiệm vụ tiếp theo của họ là tập hợp các công nhân tại nhà máy thép thành một tổ chức.