noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ nghỉ tập thể, chuyến đi tập thể. A trip during which people temporarily live together. Ví dụ : "The youth group organises annual residentials." Hàng năm, nhóm thanh niên tổ chức các chuyến đi tập thể, nơi mọi người cùng ăn ở và sinh hoạt chung. group holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, thuộc khu dân cư, để ở. Of or pertaining to a place of personal residence or to a location for such places. Ví dụ : "They live in a residential neighborhood." Họ sống trong một khu dân cư. property area building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, thuộc khu dân cư, để ở. Used as a residence or by residents. Ví dụ : "The new apartment building has many residential parking spaces. " Tòa nhà chung cư mới này có nhiều chỗ đậu xe dành riêng cho cư dân. property area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu dân cư, thuộc về cư trú. Of or pertaining to residency. Ví dụ : "There is a residential requirement for obtaining a marriage license here." Ở đây, bạn phải có yêu cầu về cư trú tại khu vực này để được cấp giấy đăng ký kết hôn. property area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc