Hình nền cho musky
BeDict Logo

musky

/mʌs.ki/

Định nghĩa

adjective

Hương xạ, có mùi xạ.

Ví dụ :

"The old wooden chest had a faint, musky odor. "
Chiếc rương gỗ cũ có một mùi hương xạ nhè nhẹ.