Hình nền cho musk
BeDict Logo

musk

/mʌsk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà điều chế nước hoa đã dùng xạ hương từ hươu xạ để tạo ra một mùi hương mạnh mẽ và lâu phai cho loại nước hoa mới.
noun

Xạ hương tổng hợp.

Ví dụ :

Loại nước hoa này đã sử dụng xạ hương tổng hợp để tạo ra một mùi hương ấm áp và quyến rũ, thay vì dùng thành phần tự nhiên đắt tiền hơn.
noun

Mỏ hạc xạ.

A plant of the genus Erodium (Erodium moschatum); the musky heronsbill.

Ví dụ :

Trong lúc nhổ cỏ vườn, tôi ngửi thấy một mùi hương ngọt ngào, nồng nàn và phát hiện ra nó đến từ cây mỏ hạc xạ mọc sát đất mà trước đây tôi chưa từng thấy.