Hình nền cho lasting
BeDict Logo

lasting

/ˈlastɪŋ/ /ˈlɑːstɪŋ/ /ˈlæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, tồn tại.

Ví dụ :

Các tình nguyện viên đang cố gắng hết sức để kéo dài sức lực suốt cuộc chạy marathon, thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các vận động viên.