BeDict Logo

lap

/læp/
Hình ảnh minh họa cho lap: Đùi, lòng.
 - Image 1
lap: Đùi, lòng.
 - Thumbnail 1
lap: Đùi, lòng.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc váy hoa của bà tôi có phần đùi váy rộng, che phủ đầu gối và bắp đùi của bà thoải mái khi bà ngồi trên xích đu trước hiên nhà.

Hình ảnh minh họa cho lap: Chồng lên, sự trùm lên.
 - Image 1
lap: Chồng lên, sự trùm lên.
 - Thumbnail 1
lap: Chồng lên, sự trùm lên.
 - Thumbnail 2
lap: Chồng lên, sự trùm lên.
 - Thumbnail 3
noun

Chiếc thuyền thứ hai đã vượt lên trước thuyền dẫn đầu được khoảng nửa chiều dài thuyền, tức là đã có một đoạn chồng lên nhau bằng nửa chiều dài thuyền.

Hình ảnh minh họa cho lap: Độ trùm, sự trùm.
noun

Van trượt của động cơ có độ trùm là 0,5 milimét, nghĩa là nó phải di chuyển một khoảng cách như vậy từ vị trí giữa để bắt đầu cho hơi nước đi qua.

Hình ảnh minh họa cho lap: Vòng, lượt.
noun

Trong cuộc thi đố vui hàng năm của trường, đội A đã kiếm được 15 điểm "vòng" (điểm dư), và họ được cộng số điểm này vào vòng tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho lap: Đĩa mài, Bàn mài.
 - Image 1
lap: Đĩa mài, Bàn mài.
 - Thumbnail 1
lap: Đĩa mài, Bàn mài.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ kim hoàn đã dùng một cái bàn mài bằng đồng để đánh bóng chiếc nhẫn cưới.

Hình ảnh minh họa cho lap: Vượt một vòng.
verb

Trong cuộc chạy vui hằng năm của trường, vận động viên kia đã chạy nhanh đến mức vượt một vòng so với bạn học sinh chạy chậm kia, hoàn thành hơn bạn ấy đúng một vòng.