Hình nền cho lap
BeDict Logo

lap

/læp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tạp dề của bà tôi có một vạt áo rực rỡ bằng vải đỏ tươi rất bắt mắt.
noun

Ví dụ :

Chiếc váy hoa của bà tôi có phần đùi váy rộng, che phủ đầu gối và bắp đùi của bà thoải mái khi bà ngồi trên xích đu trước hiên nhà.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền thứ hai đã vượt lên trước thuyền dẫn đầu được khoảng nửa chiều dài thuyền, tức là đã có một đoạn chồng lên nhau bằng nửa chiều dài thuyền.
noun

Ví dụ :

Van trượt của động cơ có độ trùm là 0,5 milimét, nghĩa là nó phải di chuyển một khoảng cách như vậy từ vị trí giữa để bắt đầu cho hơi nước đi qua.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi đố vui hàng năm của trường, đội A đã kiếm được 15 điểm "vòng" (điểm dư), và họ được cộng số điểm này vào vòng tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đã dùng một cái bàn mài bằng đồng để đánh bóng chiếc nhẫn cưới.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc chạy vui hằng năm của trường, vận động viên kia đã chạy nhanh đến mức vượt một vòng so với bạn học sinh chạy chậm kia, hoàn thành hơn bạn ấy đúng một vòng.