lap
Định nghĩa
Đùi, lòng.
Ví dụ :
Chồng lên, sự trùm lên.
Ví dụ :
Độ trùm, sự trùm.
Ví dụ :
Vòng, lượt.
Ví dụ :
Đĩa mài, Bàn mài.
Ví dụ :
Vượt một vòng.
Ví dụ :
Soi ổ bụng, Nội soi ổ bụng.
Examination of the loins or abdomen, now specifically examination or surgery on the peritoneal cavity using a laparoscope.