Hình nền cho naturally
BeDict Logo

naturally

/ˈnætʃ(ə)ɹəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tự nhiên, Đương nhiên, Tự nhiên.

Ví dụ :

"Although he was unused to the situation, he tried to act naturally."
Dù chưa quen với tình huống này, anh ấy vẫn cố gắng cư xử thật tự nhiên.