Hình nền cho inherently
BeDict Logo

inherently

/ɪnˈhɛɹəntli/

Định nghĩa

adverb

Vốn dĩ, vốn có, tự nhiên, bẩm sinh.

Ví dụ :

"Dogs are inherently loyal animals. "
Loài chó vốn dĩ là những động vật trung thành.