adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vốn dĩ, vốn có, tự nhiên, bẩm sinh. In an inherent way; naturally, innately. Ví dụ : "Dogs are inherently loyal animals. " Loài chó vốn dĩ là những động vật trung thành. nature philosophy quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc