Hình nền cho untruths
BeDict Logo

untruths

/ʌnˈtruːθs/

Định nghĩa

noun

Sự dối trá, điều sai sự thật.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những điều dối trá về thành tích của đối thủ.
noun

Sự sai sự thật, điều không đúng, sự dối trá.

The condition of being false; truthlessness.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những điều sai sự thật, khiến người ta khó mà tin được bất cứ điều gì ông ta nói.