Hình nền cho nauseous
BeDict Logo

nauseous

/ˈnɑːʃəs/ /ˈnɔːsɪəs/ /ˈnɔːʃəs/

Định nghĩa

adjective

Buồn nôn, ghê tởm, kinh tởm.

Ví dụ :

"The smell of the old, unwashed socks in the laundry room was nauseous. "
Mùi tất cũ chưa giặt trong phòng giặt đồ kinh tởm đến buồn nôn.