adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, ghê tởm, kinh tởm. Causing nausea; sickening or disgusting. Ví dụ : "The smell of the old, unwashed socks in the laundry room was nauseous. " Mùi tất cũ chưa giặt trong phòng giặt đồ kinh tởm đến buồn nôn. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, khó chịu, muốn ói. (sometimes proscribed) Afflicted with nausea; sick. Ví dụ : "After eating the spicy food, Sarah felt nauseous. " Sau khi ăn món ăn cay đó, Sarah cảm thấy buồn nôn. medicine sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc