adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa giặt, bẩn, chưa rửa. Not having been washed. Ví dụ : "The unwashed dishes piled up in the sink after dinner. " Sau bữa tối, đống bát chưa rửa chất đầy trong bồn rửa. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô tục, tầm thường, vô học. Vulgar, plebeian, lowbrow. Ví dụ : "His unwashed sense of humor often offended people at the dinner party. " Gu khiếu hài hước thô tục của anh ta thường làm mất lòng mọi người tại bữa tiệc tối. culture character attitude style society language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc