verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho ốm, làm cho bệnh, gây bệnh. To make ill. Ví dụ : "The infection will sicken him until amputation is needed." Nhiễm trùng sẽ làm anh ấy bệnh đến mức phải cắt cụt chi. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh, bị ốm, đau ốm. To become ill. Ví dụ : "I will sicken if I don’t get some more exercise." Tôi sẽ bị ốm nếu tôi không tập thể dục thêm. medicine disease body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, làm ghê tởm. To fill with disgust or abhorrence. Ví dụ : "His arrogant behaviour sickens me." Cách cư xử kiêu ngạo của anh ta làm tôi thấy ghê tởm. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất uy tín, hạ thấp danh tiếng. To lower the standing of. Ví dụ : "The constant accusations of lying began to sicken his reputation among his colleagues. " Những lời buộc tội nói dối liên tục bắt đầu làm mất uy tín của anh ấy trong mắt đồng nghiệp. attitude negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To be filled with disgust or abhorrence. Ví dụ : "The constant arguing between my siblings sickened me. " Việc anh chị em tôi cãi nhau liên tục khiến tôi phát ghê tởm. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, phát ngán. To become disgusting or tedious. Ví dụ : "The repetitive nature of his job began to sicken him after only a few months. " Tính chất lặp đi lặp lại của công việc bắt đầu khiến anh ấy phát ngán chỉ sau vài tháng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đi, suy yếu, tàn tạ. To become weak; to decay; to languish. Ví dụ : "The neglected plant began to sicken after weeks without water. " Cái cây bị bỏ bê bắt đầu tàn tạ sau nhiều tuần không được tưới nước. disease biology medicine body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc