Hình nền cho nondairy
BeDict Logo

nondairy

/ˌnɑnˈderi/ /ˌnɒnˈderi/

Định nghĩa

adjective

Không sữa, không làm từ sữa.

Ví dụ :

Chị gái tôi dùng một loại sữa thực vật (không làm từ sữa) để thay thế sữa tươi trong cà phê.