Hình nền cho notoriously
BeDict Logo

notoriously

/nəˈtɔːɹɪəsli/

Định nghĩa

adverb

Khét tiếng, có tiếng, ai cũng biết.

Ví dụ :

"The Smith family is notoriously late for appointments. "
Gia đình Smith khét tiếng là hay trễ giờ hẹn.