Hình nền cho appointments
BeDict Logo

appointments

/əˈpɔɪntmənts/ /əˈpɔɪnmənts/

Định nghĩa

noun

Việc bổ nhiệm, sự bổ nhiệm.

Ví dụ :

Việc bổ nhiệm ông ấy được cho là phù hợp.
noun

Ví dụ :

Di chúc của cha cô ấy bao gồm những điều khoản chỉ định cô ấy là người thừa hưởng những tác phẩm nghệ thuật cụ thể.
noun

Sự bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.

Ví dụ :

Những chức vụ được bổ nhiệm vào Tòa án Tối cao của tổng thống sẽ định hình các quyết định pháp lý trong nhiều thập kỷ.