verb🔗ShareVô hiệu hóa, làm mất hiệu lực. To make legally invalid."The contract has been nullified."Hợp đồng đã bị vô hiệu hóa/làm mất hiệu lực.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô hiệu hóa, làm mất hiệu lực, ngăn chặn. To prevent from happening."The rain check nullifies our original plans for a picnic. "Cơn mưa đã làm hỏng kế hoạch đi picnic ban đầu của chúng ta.lawpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô hiệu hóa, hủy bỏ, làm mất hiệu lực. To make of no use or value; to cancel out."The heavy rain completely nullifies our plans for a picnic in the park. "Cơn mưa lớn đã hoàn toàn vô hiệu hóa kế hoạch đi picnic ở công viên của chúng ta rồi.lawpoliticsvaluegovernmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc