Hình nền cho nullifies
BeDict Logo

nullifies

/ˈnʌləˌfaɪz/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Hợp đồng đã bị vô hiệu hóa/làm mất hiệu lực.