BeDict Logo

cancellation

/kænsəˈleɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho cancellation: Huỷ bỏ đăng bạ, thủ tục huỷ bỏ.
 - Image 1
cancellation: Huỷ bỏ đăng bạ, thủ tục huỷ bỏ.
 - Thumbnail 1
cancellation: Huỷ bỏ đăng bạ, thủ tục huỷ bỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà phát minh đã nộp đơn yêu cầu hủy bỏ bằng sáng chế của chiếc điện thoại thông minh mới để phản đối tính hợp lệ của bằng sáng chế đó.