Hình nền cho cancellation
BeDict Logo

cancellation

/kænsəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự hủy bỏ, sự bãi bỏ, sự hủy hiệu lực.

Ví dụ :

Việc vở kịch ở trường bị hủy bỏ đã khiến các học sinh thất vọng.
noun

Ví dụ :

Nhà phát minh đã nộp đơn yêu cầu hủy bỏ bằng sáng chế của chiếc điện thoại thông minh mới để phản đối tính hợp lệ của bằng sáng chế đó.