verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, ép buộc, ràng buộc. To bind, compel, constrain, or oblige by a social, legal, or moral tie. Ví dụ : "Because Sarah borrowed money from her friend, she felt obligated to help him move. " Vì Sarah đã vay tiền của bạn mình, cô ấy cảm thấy có trách nhiệm phải giúp bạn ấy chuyển nhà. moral law society government philosophy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ơn, Bắt buộc, Cảm kích. To cause to be grateful or indebted; to oblige. Ví dụ : "The unexpected gift of flowers obligated Sarah to write her aunt a thank-you note. " Món quà bất ngờ là bó hoa đã khiến Sarah cảm thấy mang ơn nên phải viết thư cảm ơn dì của mình. moral philosophy value law action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, ràng buộc. To commit (money, for example) in order to fulfill an obligation. Ví dụ : "The company obligated $5,000 from its budget to sponsor the local school's fundraiser. " Công ty đã cam kết trích 5.000 đô la từ ngân sách của mình để tài trợ cho buổi gây quỹ của trường học địa phương. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ràng buộc, có nghĩa vụ. Committed Ví dụ : "Sentence: "Because I signed the contract, I am obligated to pay rent on the first of each month." " Vì tôi đã ký hợp đồng, tôi bị ràng buộc phải trả tiền thuê nhà vào ngày đầu tháng. moral law business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt buộc, có nghĩa vụ. Having an obligation; obliged Ví dụ : "Because she borrowed money from her sister, she felt obligated to help with chores around the house. " Vì đã vay tiền của chị gái, cô ấy cảm thấy có nghĩa vụ phải giúp việc nhà. moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc