adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hợp lệ, vô hiệu, không có giá trị. Not valid; not true, correct, acceptable or appropriate. Ví dụ : "This invalid contract cannot be legally enforced." Hợp đồng không hợp lệ này không thể được thi hành theo luật. value logic statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tàn tật, người khuyết tật, người bệnh tật. (sometimes offensive) Any person with a disability or illness. Ví dụ : "The doctor said the patient was an invalid due to a serious illness. " Bác sĩ nói bệnh nhân là một người tàn tật/khuyết tật/bệnh tật do mắc bệnh nặng. person medicine human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tàn tật, người bệnh tật, người ốm yếu. (sometimes offensive) A person who is confined to home or bed because of illness, disability or injury; one who is too sick or weak to care for themselves. Ví dụ : "My grandmother is an invalid, so I help her with her daily chores. " Bà tôi là người tàn tật, nên tôi giúp bà làm việc nhà mỗi ngày. medicine person disease condition suffering body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương binh, người tàn tật (do chiến tranh). A disabled member of the armed forces; one unfit for active duty due to injury. Ví dụ : "The army doctor declared Private Rodriguez an invalid, meaning he would no longer be able to serve. " Bác sĩ quân y tuyên bố binh nhì Rodriguez là thương binh, đồng nghĩa với việc anh ấy sẽ không còn khả năng phục vụ nữa. military person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho xuất ngũ vì tàn tật, cho về hưu non vì lý do sức khỏe. To exempt from duty because of injury or ill health. Ví dụ : "He was invalided home after the car crash." Anh ấy được cho xuất ngũ và trở về nhà sau vụ tai nạn xe hơi vì lý do sức khỏe. medicine job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hiệu lực, gây bệnh, làm cho vô hiệu. To make invalid or affect with disease. Ví dụ : "The flu virus invalidated many students at school last week. " Tuần trước, vi-rút cúm đã khiến nhiều học sinh trong trường bị bệnh và không thể đi học được. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành cho người tàn tật, dành cho người bệnh. Intended for use by an invalid. Ví dụ : "The school provided a special chair for the invalid student. " Trường học đã cung cấp một chiếc ghế đặc biệt dành cho học sinh bị tàn tật. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc