Hình nền cho invalid
BeDict Logo

invalid

/ɪnˈvæl.ɪd/ /ˈɪn.və.lɪd/

Định nghĩa

adjective

Không hợp lệ, vô hiệu, không có giá trị.

Ví dụ :

Hợp đồng không hợp lệ này không thể được thi hành theo luật.
noun

Người tàn tật, người bệnh tật, người ốm yếu.

Ví dụ :

Bà tôi là người tàn tật, nên tôi giúp bà làm việc nhà mỗi ngày.
noun

Thương binh, người tàn tật (do chiến tranh).

Ví dụ :

Bác sĩ quân y tuyên bố binh nhì Rodriguez là thương binh, đồng nghĩa với việc anh ấy sẽ không còn khả năng phục vụ nữa.