verb🔗ShareVô hiệu hóa, hủy bỏ, bãi bỏ. To make legally invalid."The contract has been nullified."Hợp đồng đã bị vô hiệu hóa.lawgovernmentpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô hiệu hóa, làm mất hiệu lực. To prevent from happening."The strict new rules nullified the students' plans for a class party. "Những quy định mới và nghiêm ngặt đã làm cho kế hoạch tổ chức tiệc của lớp học trở nên bất khả thi.lawpoliticsgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô hiệu hóa, hủy bỏ, làm mất hiệu lực. To make of no use or value; to cancel out."The heavy rain nullified our plans for a picnic in the park. "Cơn mưa lớn đã làm hỏng hết kế hoạch đi picnic ở công viên của chúng tôi.lawpoliticsgovernmentvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc