

omakase
Định nghĩa
Từ liên quan
selections noun
/səˈlɛkʃənz/ /sɪˈlɛkʃənz/
Chọn lọc tự nhiên.
Qua nhiều năm, quá trình chọn lọc tự nhiên đã ưu ái những loài bướm đêm đốm có cánh sẫm màu hơn ở các khu công nghiệp, vì chúng ngụy trang tốt hơn khỏi những kẻ săn mồi.