Hình nền cho omakase
BeDict Logo

omakase

/ˌoʊməˈkɑːseɪ/ /ˌɑːməˈkɑːseɪ/

Định nghĩa

adjective

Tùy chọn đầu bếp, để đầu bếp chọn.

(Japanese cuisine) Chef's choice

Ví dụ :

Chúng tôi quyết định ăn sushi theo kiểu "omakase" (tùy chọn đầu bếp), để đầu bếp có thể làm chúng tôi bất ngờ với những món ngon nhất của anh ấy.