verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc tiêu, cho tiêu, thêm tiêu. To add pepper to. Ví dụ : "She peppered her eggs before eating them. " Cô ấy rắc tiêu lên trứng trước khi ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, vãi, bắn (như mưa). To strike with something made up of small particles. Ví dụ : "The car was peppered with hail during the storm. " Chiếc xe bị mưa đá bắn (như mưa) trong cơn bão. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, rắc, phủ. To cover with lots of (something made up of small things). Ví dụ : "After the hailstorm, the beach was peppered with holes." Sau trận mưa đá, bãi biển bị phủ đầy những lỗ nhỏ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, rắc, điểm. To add (something) at frequent intervals. Ví dụ : "He liked to pepper his conversation with long words." Anh ấy thích điểm vào câu chuyện của mình những từ ngữ dài dòng. action frequency process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc tiêu, tẩm tiêu. Seasoned with pepper. Ví dụ : "The chef served a peppered steak with a side of mashed potatoes. " Đầu bếp đã phục vụ món bít tết tẩm tiêu ăn kèm với khoai tây nghiền. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm tấm, rải rác, điểm. Speckled. Ví dụ : "The night sky was peppered with tiny, bright stars. " Bầu trời đêm lấm tấm những ngôi sao nhỏ xíu, sáng rực. appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc